+84 24 3 2595528
info@dhlogistics.com.vn

Thông số container

Cập nhật: 14-12-2017 10:10:00 | Tài liệu | Lượt xem: 58

Thông số về trọng lượng, dung tích, kích thước tiêu chuẩn của container 20 feet , 40 feet , 40 high cube , container lạnh , ISO tank

Container khô:

 

Chiều

20′

40′

40’HC

45′ HC

Phủ bì

Dài

6.058 m

12.192 m

12.192 m

13.716 m

Rộng

2.438 m

2.438 m

2.438 m

2.438 m

Cao

2.591 m

2.591 m

2.896 m

2.896 m

Bên trong

Dài

5.898 m

12.032 m

12.032 m

13.556 m

Rộng

2.352 m

2.352 m

2.352 m

2.352 m

Cao

2.385 m

2.385 m

2.69 m

2.698 m

Trọng lượng container

Tare weight

2400 kg

4000kg

4200kg

4800kg

Dung tích/
sức chứa

Capacity

33.1 m3

67.5 m3

76.2 m3

86.1 m3

 

Container lạnh và container ISO tank:

 

Chiều

20′ M.G.S.S reefer

20′ Aluminum reefer

40′ HC M.G.S.S reefer

40′ HC Aluminum reefer

20′ ISO tank container

Phủ bì

Dài

6.058 m

6.058 m

12.192 m

12.192 m

6.058 m

Rộng

2.438 m

2.438 m

2.438 m

2.438 m

2.438 m

Cao

2.591 m

2.591 m

2.896 m

2.896 m

2.591 m

Bên trong

Dài

5.500 m

5.480 m

11.585 m

11.563 m

 

Rộng

2.298 m

2.286 m

2.290 m

2.286 m

500mmØ

Cao

2.276 m

2.235 m

2.544 m

2.507 m

 

Trọng lượng container

Tare weight

3020kg

2800kg

4760 kg

4300 kg

3385 kg – 3650 kg

Dung tích/
sức chứa

Capacity

28.8 m3

28 m3

67.5 m3

66.27 m3

24000 -26000 litres

Khách hàng

  • Melink

  • cmc

  • Samsung

  • Glove land

  • Foxconn

  • LG

  • Feroni

  • Style Stone

  • Vee Ruber

  • Vico

  • Toyo

Bản quyền nội dung thuộc về dhlogistics.com.vn. Thiết kế & phát triển bởi Vinaweb