1800888633
info@dhlogistics.com.vn

Cơ cấu cước biển cho hàng container

Cập nhật: 30-09-2020 05:53:43 | Góc kiến thức | Lượt xem: 507

Chúng ta tiếp xúc với nó hàng ngày trong công việc và đôi khi chúng ta cũng đã thuộc làu các loại phí nhưng đối với những người mới thì đôi khi vẫn là gì đó xa lạ và chật vật để ghi nhớ. Thông qua bài viết này, tôi muốn tóm lược lại để các bạn có thể dễ hình dung và ghi nhớ các loại cước, phí, phụ phí. Cơ cấu của cước biển cho hàng container bao gồm ba thành phần chính là:

  1. Cước biển / Ocean freight / Freight rate / Freight
  2. Phụ phí / Surcharges
  3. Phí địa phương / Local charges
  4. Các phí phát sinh khác

OK, chúng ta sẽ đi vào từng mục một:

  1. Cước biển là cước phí để vận chuyển một đơn vị container từ cảng A đến cảng B chưa bao gồm bốc xếp và các dịch vụ ở hai đầu bến cảng
  2. Phụ phí là các phí áp dụng phụ trợ cho cước biển nhằm mục đích phục hồi cho mức cước biển dưới tác động của sự biến đổi của các yếu tố khách quan mà hãng vận chuyển không kiểm soát được như giá nhiên liệu, tỷ giá tiền tệ, chiến tranh, các phí khai báo thông tin hàng hóa cho một số tuyến cụ thể.
  3. Phí địa phương là các phí phát sinh tại đầu cảng như phí bốc xếp, phí chứng từ, phí seal, phí lệnh giao hàng, phí vệ sinh container. Cụ thể thì phí local charges sẽ bao gồm các phí sau:
    1. Đối với hàng xuất thì có một số phí local charge tiêu chuẩn như sau:
      1. THC / terminal handling charges hay còn gọi là phí bốc xếp
      2. Phí chì / seal fee: là phí người gửi hàng nộp để nhận được chì niêm phong container
      3. Phí chứng từ / phí vận đơn / DOC fee: là phí người gửi hàng nộp để nhận được bộ vận đơn gốc
      4. Phí làm điện giao hàng / telex release: phí này gắn liên với việc người gửi hàng yêu cầu sử dụng vận đơn surrendered và là phí người gửi hàng nộp để yêu cầu hãng vận chuyển làm điện giao hàng gửi cho đầu cãng dỡ giao hàng cho người nhận hàng. Nếu có phí này có nghĩa là không có phí chứng từ vì người gửi hàng không nhận vận đơn gốc mà làm vận đơn surrendered.
    2. Đối với hàng nhập thì có một số phí local charges tiêu chuẩn như sau:
      1. THC / terminal handling charges hay còn gọi là phí bốc xếp. Để phân biệt với phí THC tại đầu cảng xuất thì người ta hay ký hiệu là THC/D (THC at discharge port) và THC/L (THC at loading port)
      2. Phí lệnh giao hàng / D/O fee: phí này được nộp khi người nhận hàng đến lấy lệnh giao hàng.
      3. Phí vệ sinh container/ cleaning fee: phí này có thể được đưa vào vì rất nhiều hãng vận chuyển mặc định sẽ thu phí vệ sinh thông thường – quét container mà không cần biết container sạch hay bẩn.

 

  1. Các phí phát sinh khác khi người nhận hàng hoặc người gửi hàng vi phạm một số quy định của hãng vận chuyển như là phí lưu container – DEM, phí lưu vỏ DET, phí sửa chữa container, phí vệ sinh container.
    1. Phí lưu vỏ /DET: là phí người gửi hàng cầm vỏ conainer đóng hàng lâu quá thời gian quy định và được tính theo đơn giá / cont-ngày.
    2. Phí lưu container/DEM: là phí người nhận hàng để hàng lưu tại cảng lâu quá thời gian quy định và được tính theo đơn giá / cont-ngày. Chúng ta hay nghe nói đến việc phải gia hạn lệnh đó là khi người nhận hàng đến lấy lệnh nhưng đến hết thời gian miễn phí lưu container mà anh ta không lấy hàng thì hạn đó sẽ bị hết hạn và nếu anh ta muốn lấy hàng thì phải quay lại hãng vận chuyển để nộp phí DEM để gia hạn lệnh và thời gian anh sẽ nộp DEM đến thời điểm anh tự dự kiến có thể lấy hàng ra khỏi cảng.
    3. Phí sửa chữa container: là phí người nhận hàng phải nộp để đền bù cho các hư hỏng container mà họ gây ra cho container trong quá trình rút hàng.
    4. Phí vệ sinh container: là phí người nhận hàng phải nộp để trả cho dịch vụ vệ sinh container trong trường hợp họ làm bẩn container. Phí này có các nấc như vệ sinh thông thường – quét và thường là mặc định, luôn bị thu nên cũng có thể được cho vào local charge cũng được. Cao hơn là vệ sinh nước đối với các vết bẩn không thể quét và cao hơn nữa là vệ sinh hóa chất đối với các vết bẩn như dầu mỡ, hóa chất.

Biên tập: Gary

Khách hàng

  • Melink

  • cmc

  • Samsung

  • Glove land

  • Foxconn

  • LG

  • Feroni

  • Style Stone

  • Vee Ruber

  • Vico

  • Toyo

Bản quyền nội dung thuộc về dhlogistics.com.vn. Thiết kế & phát triển bởi Vinaweb